Chữ 飮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飮, chiết tự chữ ẨM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飮:

飮 ẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飮

Chiết tự chữ ẩm bao gồm chữ 食 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飮 cấu thành từ 2 chữ: 食, 欠
  • thực, tự
  • khiếm
  • ẩm [ẩm]

    U+98EE, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin3;
    Việt bính: ;

    ẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 飮

    Xem chữ ẩm .

    Chữ gần giống với 飮:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 飮

    ,

    Chữ gần giống 飮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飮 Tự hình chữ 飮 Tự hình chữ 飮 Tự hình chữ 飮

    飮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飮 Tìm thêm nội dung cho: 飮