Chữ 侜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侜, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 侜:
侜
Pinyin: zhou1;
Việt bính: zau1;
侜
Nghĩa Trung Việt của từ 侜
Nghĩa của 侜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: CHÂU
书
lừa dối; dối trá; lừa gạt。诳。
侜张
đánh lừa; lừa dối
Từ ghép:
侜张
Số nét: 8
Hán Việt: CHÂU
书
lừa dối; dối trá; lừa gạt。诳。
侜张
đánh lừa; lừa dối
Từ ghép:
侜张
Chữ gần giống với 侜:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 侜 Tìm thêm nội dung cho: 侜
