Cao su chống va đập cửa

Từ: 操縱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 操縱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thao túng
Điều khiển (máy móc cơ khí). ◇Dương Sóc 朔:
Thông tiêu thông dạ, công nhân môn dã yếu tại lộ thiên địa lí thao túng trứ toản cơ
夜, 機 (Qua bích than thượng đích xuân thiên ).Khống chế, chỉ huy, nắm giữ.Phương pháp văn chương buông nắm, khai hợp biến hóa đa dạng. ◇Điều khê ngư ẩn tùng thoại tiền tập 集:
Thi thiên đương hữu thao túng, bất khả câu dụng nhất luật
, 律 (Đông Pha tứ 四, Thạch lâm thi thoại ).Xét xử, quyết đoán. ◇Lữ Thiên Thành 成:
[Tiểu sanh kinh trạng] Cổ tẩu sát nhân liễu! Giá chẩm ma hảo? [Mạt] Tấu thỉnh thánh tài thao túng. Nã hạ ngục chẩm dong tông
[了! 好? [末] . 鬆 (Tề đông tuyệt đảo 倒, Đệ nhất xích 齣).

Nghĩa của 操纵 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāozòng]
1. điều khiển (máy móc, thiết bị...)。控制或开动机械、仪器等。
无线电操纵。
điều khiển bằng vô tuyến điện
2. khống chế; thao túng; chi phối; lũng đoạn; giật dây (dùng những thủ đoạn không chính đáng để chi phối, khống chế)。用不正当的手段支配、控制。
操纵市场。
lũng đoạn thị trường
幕后操纵。
giật dây sau màn sân khấu; giật dây sau hậu trường
那个组织曾一度被坏人所操纵。
tổ chức ấy đã từng bị người xấu khống chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縱

tung:tung hoành
túng:phóng túng
操縱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 操縱 Tìm thêm nội dung cho: 操縱