Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
anh lí
Dặm Anh, bằng 1,6093 m.
Nghĩa của 英里 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnglǐ] dặm Anh; lý (đơn vị đo độ dài của Anh và Mỹ, 1 dặm bằng 5.280 thước Anh, bằng 1,6093 km.)。英美制长度单位,1英里等于5,280英尺,合1.6093公里。旧也作哩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 英里 Tìm thêm nội dung cho: 英里
