Từ: 英里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh lí
Dặm Anh, bằng 1,6093 m.

Nghĩa của 英里 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnglǐ] dặm Anh; lý (đơn vị đo độ dài của Anh và Mỹ, 1 dặm bằng 5.280 thước Anh, bằng 1,6093 km.)。英美制长度单位,1英里等于5,280英尺,合1.6093公里。旧也作哩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
英里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英里 Tìm thêm nội dung cho: 英里