Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 茁实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茁实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茁实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó·shi]
vạm vỡ; to lớn mạnh khoẻ; tráng kiện。壮实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茁

chuất:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
đốt:đốt tre, đôt mía

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
茁实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茁实 Tìm thêm nội dung cho: 茁实