Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 茁实 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó·shi] 书
vạm vỡ; to lớn mạnh khoẻ; tráng kiện。壮实。
vạm vỡ; to lớn mạnh khoẻ; tráng kiện。壮实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茁
| chuất | 茁: | tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém) |
| đốt | 茁: | đốt tre, đôt mía |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 茁实 Tìm thêm nội dung cho: 茁实
