Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茁, chiết tự chữ CHUẤT, TRUẤT, ĐỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茁:

茁 truất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茁

Chiết tự chữ chuất, truất, đốt bao gồm chữ 草 出 hoặc 艸 出 hoặc 艹 出 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茁 cấu thành từ 2 chữ: 草, 出
  • tháu, thảo, xáo
  • xuất, xúy
  • 2. 茁 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 出
  • tháu, thảo
  • xuất, xúy
  • 3. 茁 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 出
  • thảo
  • xuất, xúy
  • truất [truất]

    U+8301, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2, zhu2;
    Việt bính: zyut3;

    truất

    Nghĩa Trung Việt của từ 茁

    (Tính) Mới nảy mầm, cỏ mới mọc mầm lú nhú.

    (Tính)
    Nảy nở, lớn mạnh, sinh trưởng.
    ◎Như: truất tráng
    mạnh khỏe.

    đốt, như "đốt tre, đôt mía" (vhn)
    chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)

    Nghĩa của 茁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRUẬT
    nhú mầm; đâm chồi。(草木)发芽,也指植物旺盛生长。
    茁壮
    khoẻ; chắc nịch; béo tốt; mập
    Từ ghép:
    茁实 ; 茁长 ; 茁壮

    Chữ gần giống với 茁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茁 Tự hình chữ 茁 Tự hình chữ 茁 Tự hình chữ 茁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茁

    chuất:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
    đốt:đốt tre, đôt mía
    茁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茁 Tìm thêm nội dung cho: 茁