Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茁, chiết tự chữ CHUẤT, TRUẤT, ĐỐT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茁:
茁
Pinyin: zhuo2, zhu2;
Việt bính: zyut3;
茁 truất
Nghĩa Trung Việt của từ 茁
(Tính) Mới nảy mầm, cỏ mới mọc mầm lú nhú.(Tính) Nảy nở, lớn mạnh, sinh trưởng.
◎Như: truất tráng 茁壯 mạnh khỏe.
đốt, như "đốt tre, đôt mía" (vhn)
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Nghĩa của 茁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẬT
nhú mầm; đâm chồi。(草木)发芽,也指植物旺盛生长。
茁壮
khoẻ; chắc nịch; béo tốt; mập
Từ ghép:
茁实 ; 茁长 ; 茁壮
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẬT
nhú mầm; đâm chồi。(草木)发芽,也指植物旺盛生长。
茁壮
khoẻ; chắc nịch; béo tốt; mập
Từ ghép:
茁实 ; 茁长 ; 茁壮
Chữ gần giống với 茁:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茁
| chuất | 茁: | tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém) |
| đốt | 茁: | đốt tre, đôt mía |

Tìm hình ảnh cho: 茁 Tìm thêm nội dung cho: 茁
