Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 荒漠 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāngmò] 1. hoang vu; hoang vắng; hiu quạnh; vắng vẻ。荒凉而又无边无际。
荒漠的草原
thảo nguyên hoang vu; đồng cỏ hoang vu
2. hoang mạc; sa mạc hoang vắng。荒凉的沙漠或旷野。
渺无人烟的荒漠。
sa mạc hoang vắng
变荒漠为绿洲。
biến hoang mạc thành vùng đất màu mỡ.
荒漠的草原
thảo nguyên hoang vu; đồng cỏ hoang vu
2. hoang mạc; sa mạc hoang vắng。荒凉的沙漠或旷野。
渺无人烟的荒漠。
sa mạc hoang vắng
变荒漠为绿洲。
biến hoang mạc thành vùng đất màu mỡ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠
| mác | 漠: | man mác |
| mạc | 漠: | sa mạc |

Tìm hình ảnh cho: 荒漠 Tìm thêm nội dung cho: 荒漠
