Từ: 荒漠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒漠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒漠 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngmò] 1. hoang vu; hoang vắng; hiu quạnh; vắng vẻ。荒凉而又无边无际。
荒漠的草原
thảo nguyên hoang vu; đồng cỏ hoang vu
2. hoang mạc; sa mạc hoang vắng。荒凉的沙漠或旷野。
渺无人烟的荒漠。
sa mạc hoang vắng
变荒漠为绿洲。
biến hoang mạc thành vùng đất màu mỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

mác:man mác
mạc:sa mạc
荒漠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒漠 Tìm thêm nội dung cho: 荒漠