Chữ 鞦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞦, chiết tự chữ THU, THƯ, ĐU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞦:

鞦 thu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞦

Chiết tự chữ thu, thư, đu bao gồm chữ 革 秋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞦 cấu thành từ 2 chữ: 革, 秋
  • cách, cức, rắc
  • thu
  • thu [thu]

    U+97A6, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu1, mo4;
    Việt bính: cau1;

    thu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞦

    (Danh) Thu thiên xích đu.
    § Cũng viết là .
    § Nguyên là một trò chơi đánh đu của Hán Vũ Đế , vốn gọi là thiên thu lời chúc thọ của vua, và nói trẹo đi thành thu thiên . Đời sau lại ghi lầm là .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá lí chúng nhân thả xuất lai tán nhất tán. Bội Phụng Giai Loan lưỡng cá khứ đả thu thiên ngoan sái . (Đệ lục thập tam hồi) Mọi người trong nhà đều tản ra. Bội Phượng và Giai Loan đi chơi đánh đu.

    đu, như "đánh đu" (vhn)
    thư, như "xem thu" (btcn)
    thu, như "thu (cái đu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiū]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: THU
    1. chau lại; co lại。同"鞧"。
    2. bàn đu dây。鞦韆:见〖秋千〗。

    Chữ gần giống với 鞦:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

    Dị thể chữ 鞦

    , ,

    Chữ gần giống 鞦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞦 Tự hình chữ 鞦 Tự hình chữ 鞦 Tự hình chữ 鞦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞦

    thu:thu (cái đu)
    thư:xem thu
    đu:đánh đu
    鞦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞦 Tìm thêm nội dung cho: 鞦