Từ: 荤腥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荤腥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荤腥 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnxīng] thức ăn mặn; ăn mặn。指鱼肉等食品。
老人家常年吃素,不沾荤腥。
người già thường nên ăn chay, ăn mặn không tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荤

huân:huân chương; huân tước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腥

tanh:hôi tanh; vắng tanh
tinh:tinh khí
荤腥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荤腥 Tìm thêm nội dung cho: 荤腥