Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 药典 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàodiǎn] 名
sách thuốc。国家法定的记载药物的名称、性质、形状、成分、用量以及配制、贮藏方法等的书籍。
sách thuốc。国家法定的记载药物的名称、性质、形状、成分、用量以及配制、贮藏方法等的书籍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 药典 Tìm thêm nội dung cho: 药典
