Cao su chống va đập cửa

Từ: 药力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàolì] hiệu lực của thuốc。药物的效力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
药力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药力 Tìm thêm nội dung cho: 药力