Từ: 药皂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药皂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药皂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàozào] xà bông thuốc; xà phòng thuốc。用脂肪酸盐和石炭酸、来苏等化学药品制成的肥皂,略有消毒作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
药皂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药皂 Tìm thêm nội dung cho: 药皂