Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绞包针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绞包针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绞包针 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎobāozhēn] kim khâu bao tải。缝麻袋等大型包裹用的一种铁针,较粗而长,略呈弯形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绞

giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
绞包针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绞包针 Tìm thêm nội dung cho: 绞包针