Từ: 药铺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药铺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 药铺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàopù] hiệu thuốc bắc。出售中药的商店,主要按中医药方配药,有的兼售西药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá
药铺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药铺 Tìm thêm nội dung cho: 药铺