Từ: nước sôi trong lò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước sôi trong lò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướcsôitrong

Dịch nước sôi trong lò sang tiếng Trung hiện đại:

炉水lú shuǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sôi

sôi𢐝:sôi sục
sôi:nước sôi
sôi:nước sôi
sôi𤉚:sôi sục
sôi:nước sôi
sôi󰌨:nước sôi
sôi𤐝:nước sôi
sôi𥸷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: lò

:bếp lò
𱪵:bếp lò
:bếp lò
nước sôi trong lò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nước sôi trong lò Tìm thêm nội dung cho: nước sôi trong lò