Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 荷负 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷负:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荷负 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèfù] trách nhiệm; gánh nặng。担负。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc
荷负 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荷负 Tìm thêm nội dung cho: 荷负