Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 莱茵河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莱茵河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 莱茵河 trong tiếng Trung hiện đại:

[láiyīnhé] sông Ranh; Rhine (sông ở Tây Âu)。西欧的一条河流,由瑞士东部的两条支流汇合而形成,向北及西北穿过德国及荷兰到北海的两叉流出口,流经约1,319公里(820英里)。它是一条主要的商业航运水道,通过运河与其 它重要的欧洲河流相连并途径许多天然景色的山谷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

lai:bồng lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茵

nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
莱茵河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莱茵河 Tìm thêm nội dung cho: 莱茵河