Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 营办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营办 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngbàn] nhận làm。操持办理;承办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
营办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营办 Tìm thêm nội dung cho: 营办