Từ: 营救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营救 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngjiù] nghĩ cách cứu viện。设法援救。
营救遇险船员。
cứu vớt những thuyền viên gặp nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
营救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营救 Tìm thêm nội dung cho: 营救