Từ: 落寞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落寞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落寞 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòmò] vắng vẻ; vắng tanh; hiu quạnh; tẻ ngắt。寂寞;冷落。也作落漠、落莫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寞

mịch:tịch mịch
落寞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落寞 Tìm thêm nội dung cho: 落寞