Từ: chùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chùi

Nghĩa chùi trong tiếng Việt:

["- đgt. Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm: Chùi tay vào khăn mặt; Chùi bụi trên mặt bàn."]

Dịch chùi sang tiếng Trung hiện đại:

擦; 擦拭; 揩; 抹; 揩擦; 拭抹 《 用布、手巾等摩擦使干净。》chùi cho sáng mắt ra (sáng suốt); lau mắt cho sáng.
擦亮眼睛。
擦洗 《用湿布块儿或酒精等擦拭使干净。》
《(用松软干燥的东西)轻轻擦抹或按压, 吸去湿处的液体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chùi

chùi𢬗:chùi chân, lau chùi
chùi𢹉:chùi chân, lau chùi
chùi𣑳:chùi chân, lau chùi
chùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chùi Tìm thêm nội dung cho: chùi