Chữ 𤑭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𤑭, chiết tự chữ LÓI, LÙI, LỌI, TRUI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𤑭:

𤑭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𤑭

𤑭

Chiết tự chữ 𤑭

[]

U+02446D, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𤑭

Nghĩa Trung Việt của từ 𤑭



lói, như "le lói" (vhn)
lọi, như "chói lọi" (btcn)
lùi, như "lùi khoai (nướng khoai)" (gdhn)
trui, như "nướng trui" (gdhn)

Chữ gần giống với 𤑭:

, , , , , 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

Chữ gần giống 𤑭

Tự hình:

Tự hình chữ 𤑭 Tự hình chữ 𤑭 Tự hình chữ 𤑭 Tự hình chữ 𤑭

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𤑭

lói𤑭:le lói
lùi𤑭:lùi khoai (nướng khoai)
lọi𤑭:chói lọi
rọi𤑭: 
trui𤑭:nướng trui
𤑭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𤑭 Tìm thêm nội dung cho: 𤑭