Từ: bí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ bí:

诐 bí帔 bí泌 bí毖 bí祕 bí贲 bí, phần, bôn秘 bí被 bị, bí庳 bí, bỉ, tì詖 bí賁 bí, phần, bôn赑 bí跛 bả, bí辔 bí閟 bí糒 bí贔 bí轡 bí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+8BD0, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詖;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 诐

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詖)
[bì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
1. biện luận。辩论。
2. bất chính; gian tà; không ngay thẳng。不正。

Chữ gần giống với 诐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诐

,

Chữ gần giống 诐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诐 Tự hình chữ 诐 Tự hình chữ 诐 Tự hình chữ 诐

[]

U+5E14, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei4;
Việt bính: pei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 帔

(Danh) Xiêm, váy.
§ Tức là quần tử
.

(Danh)
Áo choàng vai không có tay áo.
◇Hồng Lâu Mộng : Thi hậu hựu họa nhất bồn mậu lan, bàng hữu nhất vị phụng quan hà bí đích mĩ nhân , (Đệ ngũ hồi) Sau bài thơ vẽ một chậu lan tươi tốt, bên cạnh có một mĩ nhân đội mũ phượng, mang cái khoác vai màu ráng trời.

Nghĩa của 帔 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèi]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: PHÍ
vải choàng vai (thời xưa)。古代披在肩背上的服饰。妇女用的帔绣着各种花纹,大领对襟。
凤冠霞帔。
mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa.

Chữ gần giống với 帔:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Chữ gần giống 帔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帔 Tự hình chữ 帔 Tự hình chữ 帔 Tự hình chữ 帔

[]

U+6CCC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4, bi4;
Việt bính: bat6 bei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 泌

(Danh) Sông , thuộc tỉnh Hà Nam .

(Danh)
Nước suối.
◇Thi Kinh : Bí chi dương dương, Khả dĩ lạc cơ , (Trần phong , Hoành môn ) (Nhìn) nước suối cuốn trôi, Có thể vui mà quên đói.

(Động)
Rỉ ra, tiết ra.
◎Như: phân bí rỉ ra, bài tiết.

(Tính)
Nhanh, tuôn tuôn (dáng nước chảy).
tiết, như "tiết niệu" (gdhn)

Nghĩa của 泌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
Tất Dương, tên huyện ở Hà Nam. 泌阳,县名,在河南。
Ghi chú: 另见 mì。
[mì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIẾT
tiết ra; ứa ra。分泌。
泌乳量。
lượng sữa tiết ra.
泌尿器。
bộ máy tiết niệu.
Từ ghép:
泌尿器

Chữ gần giống với 泌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泌 Tự hình chữ 泌 Tự hình chữ 泌 Tự hình chữ 泌

[]

U+6BD6, tổng 9 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 毖

(Động) Cẩn thận, ghín.
◎Như: trừng tiền bí hậu
răn trước mà cẩn thận về sau.

(Động)
Nhọc nhằn, lao khổ.

(Tính)
Chảy, tuôn trào (nước).
◇Thi Kinh : Bí bỉ Tuyền thủy, Diệc lưu vu Kì , (Bội phong , Tuyền thủy ) Sông Tuyền tuôn trào kia, Cũng chảy về sông Kì.
bí, như "trừng tiền bí hậu (coi chừng)" (gdhn)

Nghĩa của 毖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 9
Hán Việt: BÍ

cẩn thận; thận trọng。谨慎小心

Chữ gần giống với 毖:

, , , ,

Chữ gần giống 毖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毖 Tự hình chữ 毖 Tự hình chữ 毖 Tự hình chữ 毖

[]

U+7955, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4;
Việt bính: bei3
1. [祕寶] bí bảo 2. [祕閣] bí các 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [祕錄] bí lục 5. [祕密] bí mật 6. [祕謀] bí mưu 7. [祕府] bí phủ 8. [祕訣] bí quyết 9. [祕籍] bí tịch 10. [祕藏] bí tàng, bí tạng 11. [祕書] bí thư 12. [祕術] bí thuật 13. [祕傳] bí truyền;


Nghĩa Trung Việt của từ 祕

(Tính) Không biết được, giữ kín không cho người ngoài cuộc biết, không công khai.
◎Như: thần bí
mầu nhiệm huyền bí, ẩn bí giấu kín, bí mật kín đáo, không tiết lộ ra ngoài.
◇Sử Kí : Cao đế kí xuất, kì kế bí thế mạc đắc văn , (Trần Thừa tướng thế gia ) Cao Đế thoát được ra, kế này bí mật, trong đời không ai biết.

(Tính)
Trân quý, hiếm lạ.
◇Tân Đường Thư : Bí ngoạn, biến hóa nhược thần , (Dương Quý Phi truyện ) Quý hiếm, biến hóa như thần.

(Danh)
Nói tắt của bí thư .
◎Như: chủ bí tổng thư kí, chủ nhậm bí thư.
§ Ghi chú: Bí thư : (1) Ngày xưa, chỉ chức quan giữ các thư tịch bí mật. (2) Thư kí, nhân viên giữ việc quản lí văn thư.

(Danh)
Họ .
bí, như "bí truyền" (gdhn)

Chữ gần giống với 祕:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Dị thể chữ 祕

,

Chữ gần giống 祕

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祕 Tự hình chữ 祕 Tự hình chữ 祕 Tự hình chữ 祕

bí, phần, bôn [bí, phần, bôn]

U+8D32, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賁;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;

bí, phần, bôn

Nghĩa Trung Việt của từ 贲

Giản thể của chữ .

bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)

Nghĩa của 贲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賁)
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ

trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临

Chữ gần giống với 贲:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贲

,

Chữ gần giống 贲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲 Tự hình chữ 贲

[]

U+79D8, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mi4, bi4, bie2;
Việt bính: bei3 bit1
1. [隱秘] ẩn bí;


Nghĩa Trung Việt của từ 秘

Tục dùng như chữ .
bí, như "bí mật" (vhn)

Nghĩa của 秘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (祕)
[bì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: BÍ
1. táo bón; bí ị; bón。见(便秘)
2. họ Bí。姓。
Ghi chú: 另见mì
Từ ghép:
秘鲁
Từ phồn thể: (祕)
[mì]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: BÍ
1. bí mật; kín。秘密的。
秘诀。
bí quyết.
秘室。
phòng kín.
秘事。
chuyện bí mật.
2. giữ bí mật; giữ kín。保守秘密。
秘而不宣。
giữ kín không tuyên bố.
Từ ghép:
秘本 ; 秘而不宣 ; 秘方 ; 秘籍 ; 秘诀 ; 秘鲁 ; 秘密 ; 秘史 ; 秘书

Chữ gần giống với 秘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Dị thể chữ 秘

,

Chữ gần giống 秘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秘 Tự hình chữ 秘 Tự hình chữ 秘 Tự hình chữ 秘

bị, bí [bị, bí]

U+88AB, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, pi1, bi4, pi4;
Việt bính: bei6 pei1 pei5
1. [被動] bị động 2. [被干] bị can 3. [被告] bị cáo 4. [被肘] bị chửu 5. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 6. [被服] bị phục 7. [被酒] bị tửu 8. [被衣] bị y;

bị, bí

Nghĩa Trung Việt của từ 被

(Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường.
◎Như: miên bị
chăn bông, sàng bị drap trải giường.

(Danh)
Họ Bị.

(Động)
Bao trùm.
◎Như: quang bị tứ biểu sáng khắp cả bốn cõi.

(Động)
Gặp phải.
◎Như: bị nạn gặp nạn.

(Động)
Đến, đạt tới.
◇Thư Kinh : Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa , 西 (Vũ cống ) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.

(Trợ)
Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu.
◎Như: bị tuyển được chọn, bị hại bị làm hại, bị cáo kẻ bị cáo mách, bị lụy bị liên lụy.Một âm là .

(Động)
Xẻ, rẽ, phân tán.
§ Thông với .
◇Luận Ngữ : Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ , (Hiến vấn ) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).

(Động)
Khoác, choàng.
§ Thông phi .
◇Khuất Nguyên : Thao Ngô qua hề bí tê giáp (Cửu ca , Quốc thương ) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.

bị, như "bị thương; bị cáo" (vhn)
bệ, như "bệ rạc" (btcn)
bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
bự, như "cổ bự ghét; mặt bự phấn" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

Nghĩa của 被 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ

1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền

a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇
被灾
gặp tai nạn

a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。
那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。
被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物

Chữ gần giống với 被:

, , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

Chữ gần giống 被

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被 Tự hình chữ 被

bí, bỉ, tì [bí, bỉ, tì]

U+5EB3, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1, bi3, bi4;
Việt bính: bei1 pei5;

bí, bỉ, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 庳

(Danh) Tên đất Hữu Bí ngày xưa, nay ở vào tỉnh Hồ Nam.Một âm là bỉ.

(Tính)
Thấp hẹp (nhà).Lại một âm là .

(Tính)
Thấp, ngắn.

(Danh)
Chỗ có nhiều sông nước tụ tập.
ty, như "tì (thấp, ngắn)" (gdhn)

Nghĩa của 庳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ

thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp

Chữ gần giống với 庳:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 庳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳

[]

U+8A56, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 詖

(Tính) Nghiêng lệch, không ngay thẳng.
◇Mạnh Tử
: Bí từ tri kì sở tế (Công Tôn Sửu thượng ) Nghe lời nói không ngay thẳng biết là có chỗ che lấp, gian dối.

(Tính)
Nịnh, siểm mị.
◎Như: hiểm bí âm tặc âm hiểm gian nịnh xảo quyệt.

Chữ gần giống với 詖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詖

,

Chữ gần giống 詖

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詖 Tự hình chữ 詖 Tự hình chữ 詖 Tự hình chữ 詖

bí, phần, bôn [bí, phần, bôn]

U+8CC1, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;

bí, phần, bôn

Nghĩa Trung Việt của từ 賁

(Danh) Trang sức.
◇Dịch Kinh
: Bạch bí, vô cữu , (Bí quái ) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.

(Tính)
Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh : Bí như nhu như, vĩnh trinh cát , (Bí quái ) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.

(Phó)
Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù : Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 便 (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.

(Tính)
To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.

(Tính)
Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ dũng sĩ.

(Danh)
Họ Bôn.

bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 賁

,

Chữ gần giống 賁

, , , , , , 貿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁 Tự hình chữ 賁

[]

U+8D51, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贔;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3;


Nghĩa Trung Việt của từ 赑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (贔)
[bì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
cố sức。赑屃。
Từ ghép:
赑屃

Chữ gần giống với 赑:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 赑

,

Chữ gần giống 赑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赑 Tự hình chữ 赑 Tự hình chữ 赑 Tự hình chữ 赑

bả, bí [bả, bí]

U+8DDB, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo3, bi4, po1;
Việt bính: bai1 bei3 bo2;

bả, bí

Nghĩa Trung Việt của từ 跛

(Tính) Chân có tật, đi khập khiễng.
◎Như: bả cước
chân khập khiễng.
◇Hồng Lâu Mộng : Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí , , , (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.Một âm là .

(Tính)
Nghiêng, lệch.
◇Lễ Kí : Du vô cứ, lập vô bí , (Khúc lễ thượng ) Đi chớ nghênh ngang, đứng đừng nghiêng lệch.
bả, như "dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)" (gdhn)

Nghĩa của 跛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǒ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: PHẢ

thọt; cà thọt; què; khập khiểng (đùi, chân có tật nên đi bị lệch)。腿或脚有毛病,走起路来身体不平衡。
跛脚。
chân thọt
跛行
đi cà thọt
Từ ghép:
跛鳖千里 ; 跛脚 ; 跛行 ; 跛子

Chữ gần giống với 跛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛 Tự hình chữ 跛

[]

U+8F94, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轡;
Pinyin: pei4;
Việt bính: bei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 辔

Giản thể của chữ .
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 辔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轡)
[pèi]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 22
Hán Việt: BÍ
hàm thiếc và dây cương。驾驭牲口用的嚼子和缰绳。
鞍辔
yên ngựa.
按辔煨小
buông lỏng dây cương, chầm chậm đi.
Từ ghép:
辔头

Chữ gần giống với 辔:

, , , , , ,

Dị thể chữ 辔

,

Chữ gần giống 辔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辔 Tự hình chữ 辔 Tự hình chữ 辔 Tự hình chữ 辔

[]

U+959F, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 閟

(Động) Đóng cửa.

(Động)
Giấu kín.
◇Giang Yêm
: Xuân cung bí thử thanh đài sắc, Thu trướng hàm tư minh nguyệt quang , (Biệt phú ) Cung xuân che lấp màu rêu xanh ấy, Màn thu ngậm kín ánh trăng sáng kia.

(Động)
Ngừng, chấm dứt.
◇Thi Kinh : Thị nhĩ bất tang, Ngã tư bất bí , (Dung phong , Tái trì ) Xem ngươi chẳng cho ta là phải, Thì lòng lo nghĩ của ta không dứt được.

(Động)
Chôn vùi.

(Động)
Cách trở, đoạn tuyệt.

(Tính)
Cẩn thận.
◇Thư Kinh : Thiên bí bí ngã thành công sở (Đại cáo ) Trời bắt thận trọng là chỗ thành công của ta.

(Tính)
Sâu xa, u thâm.

(Tính)
Bí mật.

(Tính)
(Đại tiện, tiểu tiện) không thông.
bí (gdhn)

Nghĩa của 閟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 門- Môn
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "闭"。古同"闭"。

Chữ gần giống với 閟:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 閟

𮤲,

Chữ gần giống 閟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閟 Tự hình chữ 閟 Tự hình chữ 閟 Tự hình chữ 閟

[]

U+7CD2, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6;


Nghĩa Trung Việt của từ 糒

(Danh) Cơm khô.

Nghĩa của 糒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: BỊ
cơm khô。干饭。

Chữ gần giống với 糒:

, , , , , , , , , , , 𥻧, 𥻮, 𥻸, 𥻹, 𥻺, 𥻻, 𥻼, 𥻽,

Chữ gần giống 糒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糒 Tự hình chữ 糒 Tự hình chữ 糒 Tự hình chữ 糒

[]

U+8D14, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3 bei6;


Nghĩa Trung Việt của từ 贔

(Tính) Bí hí gắng sức.

(Danh)
Bí hí một loài giống như rùa, ngày xưa người ta hay khắc hình nó ở dưới bia.

Chữ gần giống với 贔:

, , , , , 𧸰,

Dị thể chữ 贔

,

Chữ gần giống 贔

, , , , , 賿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贔 Tự hình chữ 贔 Tự hình chữ 贔 Tự hình chữ 贔

[]

U+8F61, tổng 22 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pei4, ju1;
Việt bính: bei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 轡

(Danh) Dây cương ngựa.
◇Khuất Nguyên
: Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang , (Li Tao ) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 轡:

, , , , ,

Dị thể chữ 轡

,

Chữ gần giống 轡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轡 Tự hình chữ 轡 Tự hình chữ 轡 Tự hình chữ 轡

Dịch bí sang tiếng Trung hiện đại:

《堵塞。》bí hơi
闭气 闭塞不通。
僵窘。
秘。
huyền bí
玄秘。

葫芦科; 瓜类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

bí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí Tìm thêm nội dung cho: bí