Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ bí:
Biến thể phồn thể: 詖;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;
诐 bí
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;
诐 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 诐
Giản thể của chữ 詖.Nghĩa của 诐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詖)
[bì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
1. biện luận。辩论。
2. bất chính; gian tà; không ngay thẳng。不正。
[bì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
1. biện luận。辩论。
2. bất chính; gian tà; không ngay thẳng。不正。
Dị thể chữ 诐
詖,
Tự hình:

Pinyin: pei4;
Việt bính: pei3;
帔 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 帔
(Danh) Xiêm, váy.§ Tức là quần tử 裙子.
(Danh) Áo choàng vai không có tay áo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thi hậu hựu họa nhất bồn mậu lan, bàng hữu nhất vị phụng quan hà bí đích mĩ nhân 詩後又畫一盆茂蘭, 旁有一位鳳冠霞帔的美人 (Đệ ngũ hồi) Sau bài thơ vẽ một chậu lan tươi tốt, bên cạnh có một mĩ nhân đội mũ phượng, mang cái khoác vai màu ráng trời.
Nghĩa của 帔 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèi]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: PHÍ
vải choàng vai (thời xưa)。古代披在肩背上的服饰。妇女用的帔绣着各种花纹,大领对襟。
凤冠霞帔。
mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa.
Số nét: 8
Hán Việt: PHÍ
vải choàng vai (thời xưa)。古代披在肩背上的服饰。妇女用的帔绣着各种花纹,大领对襟。
凤冠霞帔。
mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa.
Tự hình:

Pinyin: mi4, bi4;
Việt bính: bat6 bei3;
泌 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 泌
(Danh) Sông Bí, thuộc tỉnh Hà Nam 河南.(Danh) Nước suối.
◇Thi Kinh 詩經: Bí chi dương dương, Khả dĩ lạc cơ 泌之洋洋, 可以樂飢 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) (Nhìn) nước suối cuốn trôi, Có thể vui mà quên đói.
(Động) Rỉ ra, tiết ra.
◎Như: phân bí 分泌 rỉ ra, bài tiết.
(Tính) Nhanh, tuôn tuôn (dáng nước chảy).
tiết, như "tiết niệu" (gdhn)
Nghĩa của 泌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
Tất Dương, tên huyện ở Hà Nam. 泌阳,县名,在河南。
Ghi chú: 另见 mì。
[mì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIẾT
tiết ra; ứa ra。分泌。
泌乳量。
lượng sữa tiết ra.
泌尿器。
bộ máy tiết niệu.
Từ ghép:
泌尿器
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
Tất Dương, tên huyện ở Hà Nam. 泌阳,县名,在河南。
Ghi chú: 另见 mì。
[mì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIẾT
tiết ra; ứa ra。分泌。
泌乳量。
lượng sữa tiết ra.
泌尿器。
bộ máy tiết niệu.
Từ ghép:
泌尿器
Chữ gần giống với 泌:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
毖 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 毖
(Động) Cẩn thận, ghín.◎Như: trừng tiền bí hậu 懲前毖後 răn trước mà cẩn thận về sau.
(Động) Nhọc nhằn, lao khổ.
(Tính) Chảy, tuôn trào (nước).
◇Thi Kinh 詩經: Bí bỉ Tuyền thủy, Diệc lưu vu Kì 毖彼泉水, 亦流于淇 (Bội phong 邶風, Tuyền thủy 泉水) Sông Tuyền tuôn trào kia, Cũng chảy về sông Kì.
bí, như "trừng tiền bí hậu (coi chừng)" (gdhn)
Nghĩa của 毖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 比 - Bỉ
Số nét: 9
Hán Việt: BÍ
书
cẩn thận; thận trọng。谨慎小心
Số nét: 9
Hán Việt: BÍ
书
cẩn thận; thận trọng。谨慎小心
Tự hình:

Pinyin: mi4;
Việt bính: bei3
1. [祕寶] bí bảo 2. [祕閣] bí các 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [祕錄] bí lục 5. [祕密] bí mật 6. [祕謀] bí mưu 7. [祕府] bí phủ 8. [祕訣] bí quyết 9. [祕籍] bí tịch 10. [祕藏] bí tàng, bí tạng 11. [祕書] bí thư 12. [祕術] bí thuật 13. [祕傳] bí truyền;
祕 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 祕
(Tính) Không biết được, giữ kín không cho người ngoài cuộc biết, không công khai.◎Như: thần bí 神祕 mầu nhiệm huyền bí, ẩn bí 隱祕 giấu kín, bí mật 祕密 kín đáo, không tiết lộ ra ngoài.
◇Sử Kí 史記: Cao đế kí xuất, kì kế bí thế mạc đắc văn 高帝既出, 其計祕世莫得聞 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Cao Đế thoát được ra, kế này bí mật, trong đời không ai biết.
(Tính) Trân quý, hiếm lạ.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Bí ngoạn, biến hóa nhược thần 祕玩, 變化若神 (Dương Quý Phi truyện 楊貴妃傳) Quý hiếm, biến hóa như thần.
(Danh) Nói tắt của bí thư 祕書.
◎Như: chủ bí 主書 tổng thư kí, chủ nhậm bí thư.
§ Ghi chú: Bí thư 祕書: (1) Ngày xưa, chỉ chức quan giữ các thư tịch bí mật. (2) Thư kí, nhân viên giữ việc quản lí văn thư.
(Danh) Họ Bí.
bí, như "bí truyền" (gdhn)
Dị thể chữ 祕
秘,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賁;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3;
贲 bí, phần, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 贲
Giản thể của chữ 賁.bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Nghĩa của 贲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賁)
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
[bēn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BÔN
dũng sĩ; võ sĩ. 虎贲。
Từ ghép:
贲门
[bì]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: BÍ
书
trang sức lộng lẫy。装饰得很美。
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
贲临
Dị thể chữ 贲
賁,
Tự hình:

Pinyin: mi4, bi4, bie2;
Việt bính: bei3 bit1
1. [隱秘] ẩn bí;
秘 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 秘
Tục dùng như chữ bí 祕.bí, như "bí mật" (vhn)
Nghĩa của 秘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (祕)
[bì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: BÍ
1. táo bón; bí ị; bón。见(便秘)
2. họ Bí。姓。
Ghi chú: 另见mì
Từ ghép:
秘鲁
Từ phồn thể: (祕)
[mì]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: BÍ
1. bí mật; kín。秘密的。
秘诀。
bí quyết.
秘室。
phòng kín.
秘事。
chuyện bí mật.
2. giữ bí mật; giữ kín。保守秘密。
秘而不宣。
giữ kín không tuyên bố.
Từ ghép:
秘本 ; 秘而不宣 ; 秘方 ; 秘籍 ; 秘诀 ; 秘鲁 ; 秘密 ; 秘史 ; 秘书
[bì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: BÍ
1. táo bón; bí ị; bón。见(便秘)
2. họ Bí。姓。
Ghi chú: 另见mì
Từ ghép:
秘鲁
Từ phồn thể: (祕)
[mì]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: BÍ
1. bí mật; kín。秘密的。
秘诀。
bí quyết.
秘室。
phòng kín.
秘事。
chuyện bí mật.
2. giữ bí mật; giữ kín。保守秘密。
秘而不宣。
giữ kín không tuyên bố.
Từ ghép:
秘本 ; 秘而不宣 ; 秘方 ; 秘籍 ; 秘诀 ; 秘鲁 ; 秘密 ; 秘史 ; 秘书
Dị thể chữ 秘
祕,
Tự hình:

Pinyin: bei4, pi1, bi4, pi4;
Việt bính: bei6 pei1 pei5
1. [被動] bị động 2. [被干] bị can 3. [被告] bị cáo 4. [被肘] bị chửu 5. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 6. [被服] bị phục 7. [被酒] bị tửu 8. [被衣] bị y;
被 bị, bí
Nghĩa Trung Việt của từ 被
(Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường.◎Như: miên bị 棉被 chăn bông, sàng bị 床被 drap trải giường.
(Danh) Họ Bị.
(Động) Bao trùm.
◎Như: quang bị tứ biểu 光被四表 sáng khắp cả bốn cõi.
(Động) Gặp phải.
◎Như: bị nạn 被難 gặp nạn.
(Động) Đến, đạt tới.
◇Thư Kinh 書經: Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa 東漸于海, 西被于流沙 (Vũ cống 禹貢) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.
(Trợ) Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu.
◎Như: bị tuyển 被選 được chọn, bị hại 被害 bị làm hại, bị cáo 被告 kẻ bị cáo mách, bị lụy 被累 bị liên lụy.Một âm là bí.
(Động) Xẻ, rẽ, phân tán.
§ Thông với 披.
◇Luận Ngữ 論語: Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ 微管仲, 吾其被髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).
(Động) Khoác, choàng.
§ Thông phi 披.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thao Ngô qua hề bí tê giáp 操吳戈兮被犀甲 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.
bị, như "bị thương; bị cáo" (vhn)
bệ, như "bệ rạc" (btcn)
bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
bự, như "cổ bự ghét; mặt bự phấn" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 被 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
名
1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền
动
a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇
被灾
gặp tai nạn
介
a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。
那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。
被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物
Pinyin: bei1, bi3, bi4;
Việt bính: bei1 pei5;
庳 bí, bỉ, tì
(Tính) Thấp hẹp (nhà).Lại một âm là tì.
(Tính) Thấp, ngắn.
(Danh) Chỗ có nhiều sông nước tụ tập.
ty, như "tì (thấp, ngắn)" (gdhn)
Pinyin: bo3, bi4, po1;
Việt bính: bai1 bei3 bo2;
跛 bả, bí
◎Như: bả cước 跛腳 chân khập khiễng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí 那僧則癩頭跣腳, 那道則跛足蓬頭, 瘋瘋癲癲, 揮霍談笑而至 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.Một âm là bí.
(Tính) Nghiêng, lệch.
◇Lễ Kí 禮記: Du vô cứ, lập vô bí 遊毋倨, 立毋跛 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đi chớ nghênh ngang, đứng đừng nghiêng lệch.
bả, như "dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
閟 bí
(Động) Giấu kín.
◇Giang Yêm 江淹: Xuân cung bí thử thanh đài sắc, Thu trướng hàm tư minh nguyệt quang 春宮閟此青苔色, 秋帳含茲明月光 (Biệt phú 別賦) Cung xuân che lấp màu rêu xanh ấy, Màn thu ngậm kín ánh trăng sáng kia.
(Động) Ngừng, chấm dứt.
◇Thi Kinh 詩經: Thị nhĩ bất tang, Ngã tư bất bí 視爾不臧, 我思不閟 (Dung phong 鄘風, Tái trì 載馳) Xem ngươi chẳng cho ta là phải, Thì lòng lo nghĩ của ta không dứt được.
(Động) Chôn vùi.
(Động) Cách trở, đoạn tuyệt.
(Tính) Cẩn thận.
◇Thư Kinh 書經: Thiên bí bí ngã thành công sở 天閟毖我成功所 (Đại cáo 大誥) Trời bắt thận trọng là chỗ thành công của ta.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
(Tính) Bí mật.
(Tính) (Đại tiện, tiểu tiện) không thông.
bí (gdhn)
Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6;
糒 bí
闭气 闭塞不通。
僵窘。
秘。
huyền bí
玄秘。
植
葫芦科; 瓜类。
Số nét: 11
Hán Việt: BỊ
名
1. mền; chăn。(被子)睡觉时盖在身上的东西,一般有里有面。
棉被
mền len; chăn bông
夹被
chăn kép
毛巾被
chăn chiên
做一床被
may một cái mền
动
a. che; che đậy。遮盖。
b. gặp; gặp phải; bị。遭遇被灾
gặp tai nạn
介
a. bị; được (dùng trong câu biểu thị sự bị động, chủ ngữ là vật (người) chịu tác động)。用在句子中表示被动,主语是受事。那棵树被(大风)刮倒了
cây kia bị (gió mạnh) thổi ngã rồi.
敌人被我们打败了
quân địch đã bị ta đánh bại
这部书被人借走了一本
bộ sách này người ta đã mượn đi một quyển rồi
他被选为代表
anh ấy được bầu làm đại biểu
b. bị (dùng trước động từ tạo thành nhóm từ biểu thị sự bị động)。用在动词前构成被动词组。被压迫
bị áp bức
被批评
bị phê bình
被剥削阶级
giai cấp bị bóc lột
Từ ghép:
被保护人 ; 被保险人 ; 被捕 ; 被乘数 ; 被除数 ; 被袋 ; 被单 ; 被动 ; 被动免疫 ; 被动式 ; 被服 ; 被服厂 ; 被俘 ; 被俘人员 ; 被覆 ; 被盖 ; 被告 ; 被告人 ; 被害 ; 被害人 ; 被毁 ; 被加数 ; 被减数 ; 被开方数 ; 被控 ; 被里 ; 被料 ; 被录取 ; 被面 ; 被难 ; 被迫 ; 被侵略者 ; 被褥 ; 被套 ; 被头 ; 被窝儿 ; 被卧 ; 被选举权 ; 被罩 ; 被子 ; 被子植物
Tự hình:

Pinyin: bei1, bi3, bi4;
Việt bính: bei1 pei5;
庳 bí, bỉ, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 庳
(Danh) Tên đất Hữu Bí 有庳 ngày xưa, nay ở vào tỉnh Hồ Nam.Một âm là bỉ.(Tính) Thấp hẹp (nhà).Lại một âm là tì.
(Tính) Thấp, ngắn.
(Danh) Chỗ có nhiều sông nước tụ tập.
ty, như "tì (thấp, ngắn)" (gdhn)
Nghĩa của 庳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
书
thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
书
thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诐;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;
詖 bí
◇Mạnh Tử 孟子: Bí từ tri kì sở tế 詖辭知其所蔽 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nghe lời nói không ngay thẳng biết là có chỗ che lấp, gian dối.
(Tính) Nịnh, siểm mị.
◎Như: hiểm bí âm tặc 險詖陰賊 âm hiểm gian nịnh xảo quyệt.
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei1 bei3;
詖 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 詖
(Tính) Nghiêng lệch, không ngay thẳng.◇Mạnh Tử 孟子: Bí từ tri kì sở tế 詖辭知其所蔽 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nghe lời nói không ngay thẳng biết là có chỗ che lấp, gian dối.
(Tính) Nịnh, siểm mị.
◎Như: hiểm bí âm tặc 險詖陰賊 âm hiểm gian nịnh xảo quyệt.
Chữ gần giống với 詖:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詖
诐,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贲;
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;
賁 bí, phần, bôn
◇Dịch Kinh 易經: Bạch bí, vô cữu 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.
(Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh 易經: Bí như nhu như, vĩnh trinh cát 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.
(Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.
(Tính) To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.
(Tính) Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ 賁士 dũng sĩ.
(Danh) Họ Bôn.
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Pinyin: bi4, ben1, fei2, fen2, fen4;
Việt bính: ban1 bei3 fan4 fan5
1. [賁育] bôn dục;
賁 bí, phần, bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 賁
(Danh) Trang sức.◇Dịch Kinh 易經: Bạch bí, vô cữu 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi.
§ Ghi chú: Bạch 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè.
(Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa.
◇Dịch Kinh 易經: Bí như nhu như, vĩnh trinh cát 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt.
(Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm.
◎Như: bí lâm 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ).
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm.Một âm là phần.
(Tính) To lớn.
◎Như: dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn.Lại một âm là bôn.
(Tính) Mạnh bạo.
◎Như: bôn sĩ 賁士 dũng sĩ.
(Danh) Họ Bôn.
bí, như "Lí Bí (tên danh nhân)" (gdhn)
bôn, như "Lí Bôn (tên)" (gdhn)
Dị thể chữ 賁
贲,
Tự hình:

Nghĩa của 赑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贔)
[bì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
cố sức。赑屃。
Từ ghép:
赑屃
[bì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: BỊ
cố sức。赑屃。
Từ ghép:
赑屃
Dị thể chữ 赑
贔,
Tự hình:

Pinyin: bo3, bi4, po1;
Việt bính: bai1 bei3 bo2;
跛 bả, bí
Nghĩa Trung Việt của từ 跛
(Tính) Chân có tật, đi khập khiễng.◎Như: bả cước 跛腳 chân khập khiễng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí 那僧則癩頭跣腳, 那道則跛足蓬頭, 瘋瘋癲癲, 揮霍談笑而至 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.Một âm là bí.
(Tính) Nghiêng, lệch.
◇Lễ Kí 禮記: Du vô cứ, lập vô bí 遊毋倨, 立毋跛 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đi chớ nghênh ngang, đứng đừng nghiêng lệch.
bả, như "dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)" (gdhn)
Nghĩa của 跛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǒ]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: PHẢ
动
thọt; cà thọt; què; khập khiểng (đùi, chân có tật nên đi bị lệch)。腿或脚有毛病,走起路来身体不平衡。
跛脚。
chân thọt
跛行
đi cà thọt
Từ ghép:
跛鳖千里 ; 跛脚 ; 跛行 ; 跛子
Số nét: 12
Hán Việt: PHẢ
动
thọt; cà thọt; què; khập khiểng (đùi, chân có tật nên đi bị lệch)。腿或脚有毛病,走起路来身体不平衡。
跛脚。
chân thọt
跛行
đi cà thọt
Từ ghép:
跛鳖千里 ; 跛脚 ; 跛行 ; 跛子
Chữ gần giống với 跛:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 轡;
Pinyin: pei4;
Việt bính: bei3;
辔 bí
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Pinyin: pei4;
Việt bính: bei3;
辔 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 辔
Giản thể của chữ 轡.bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 辔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轡)
[pèi]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 22
Hán Việt: BÍ
hàm thiếc và dây cương。驾驭牲口用的嚼子和缰绳。
鞍辔
yên ngựa.
按辔煨小
buông lỏng dây cương, chầm chậm đi.
Từ ghép:
辔头
[pèi]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 22
Hán Việt: BÍ
hàm thiếc và dây cương。驾驭牲口用的嚼子和缰绳。
鞍辔
yên ngựa.
按辔煨小
buông lỏng dây cương, chầm chậm đi.
Từ ghép:
辔头
Dị thể chữ 辔
轡,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
閟 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 閟
(Động) Đóng cửa.(Động) Giấu kín.
◇Giang Yêm 江淹: Xuân cung bí thử thanh đài sắc, Thu trướng hàm tư minh nguyệt quang 春宮閟此青苔色, 秋帳含茲明月光 (Biệt phú 別賦) Cung xuân che lấp màu rêu xanh ấy, Màn thu ngậm kín ánh trăng sáng kia.
(Động) Ngừng, chấm dứt.
◇Thi Kinh 詩經: Thị nhĩ bất tang, Ngã tư bất bí 視爾不臧, 我思不閟 (Dung phong 鄘風, Tái trì 載馳) Xem ngươi chẳng cho ta là phải, Thì lòng lo nghĩ của ta không dứt được.
(Động) Chôn vùi.
(Động) Cách trở, đoạn tuyệt.
(Tính) Cẩn thận.
◇Thư Kinh 書經: Thiên bí bí ngã thành công sở 天閟毖我成功所 (Đại cáo 大誥) Trời bắt thận trọng là chỗ thành công của ta.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
(Tính) Bí mật.
(Tính) (Đại tiện, tiểu tiện) không thông.
bí (gdhn)
Nghĩa của 閟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 門- Môn
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "闭"。古同"闭"。
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "闭"。古同"闭"。
Dị thể chữ 閟
𮤲,
Tự hình:

Pinyin: bei4;
Việt bính: bei6;
糒 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 糒
(Danh) Cơm khô.Nghĩa của 糒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: BỊ
cơm khô。干饭。
Số nét: 16
Hán Việt: BỊ
cơm khô。干饭。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赑;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3 bei6;
贔 bí
(Danh) Bí hí 贔屭 một loài giống như rùa, ngày xưa người ta hay khắc hình nó ở dưới bia.
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3 bei6;
贔 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 贔
(Tính) Bí hí 贔屭 gắng sức.(Danh) Bí hí 贔屭 một loài giống như rùa, ngày xưa người ta hay khắc hình nó ở dưới bia.
Dị thể chữ 贔
赑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 辔;
Pinyin: pei4, ju1;
Việt bính: bei3;
轡 bí
◇Khuất Nguyên 屈原: Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang 飲余馬於咸池兮, 總余轡乎扶桑 (Li Tao 離騷) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Pinyin: pei4, ju1;
Việt bính: bei3;
轡 bí
Nghĩa Trung Việt của từ 轡
(Danh) Dây cương ngựa.◇Khuất Nguyên 屈原: Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang 飲余馬於咸池兮, 總余轡乎扶桑 (Li Tao 離騷) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.
bí, như "bí đầu (cương ngựa)" (gdhn)
Dị thể chữ 轡
辔,
Tự hình:

Dịch bí sang tiếng Trung hiện đại:
闭 《堵塞。》bí hơi闭气 闭塞不通。
僵窘。
秘。
huyền bí
玄秘。
植
葫芦科; 瓜类。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bí
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bí | 轡: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 毖: | trừng tiền bí hậu (coi chừng) |
| bí | 痞: | gặp vận bí |
| bí | 祕: | bí truyền |
| bí | 秘: | bí mật |
| bí | 苾: | bí ngô |
| bí | 𦷬: | bí ngô |
| bí | 費: | |
| bí | 賁: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 贲: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 辔: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 鉍: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 铋: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 閟: | bí cung |
Gới ý 17 câu đối có chữ bí:
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Tìm hình ảnh cho: bí Tìm thêm nội dung cho: bí
