Từ: 落托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落托 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòtuō] chán nản; tinh thần sa sút。落拓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
落托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落托 Tìm thêm nội dung cho: 落托