Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辻, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辻:
辻
Pinyin: shi2;
Việt bính: sap6;
辻
Nghĩa Trung Việt của từ 辻
Nghĩa của 辻 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 9
Hán Việt: THẬP
Thập; ngã tư đường (chữ Hán của Nhật Bản có nghĩa là ngã tư, thường dùng làm tên người)。日本汉字,十字路口。多用于日本姓名。
Số nét: 9
Hán Việt: THẬP
Thập; ngã tư đường (chữ Hán của Nhật Bản có nghĩa là ngã tư, thường dùng làm tên người)。日本汉字,十字路口。多用于日本姓名。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 辻 Tìm thêm nội dung cho: 辻
