Chữ 辻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辻, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辻

1. 辻 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 十
  • sước, xích, xước
  • thập
  • 2. 辻 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 十
  • sước, xích, xước
  • thập
  • []

    U+8FBB, tổng 5 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sap6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 辻


    Nghĩa của 辻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 9
    Hán Việt: THẬP
    Thập; ngã tư đường (chữ Hán của Nhật Bản có nghĩa là ngã tư, thường dùng làm tên người)。日本汉字,十字路口。多用于日本姓名。

    Chữ gần giống với 辻:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 辻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辻 Tự hình chữ 辻 Tự hình chữ 辻 Tự hình chữ 辻

    辻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辻 Tìm thêm nội dung cho: 辻