Từ: 洞府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞府 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngfǔ] động tiên; động phủ (trong truyện thần thoại)。神话传说深山中神仙所住的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
洞府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞府 Tìm thêm nội dung cho: 洞府