Từ: 落空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落空 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòkōng] hỏng; hụt; hẫng; tan vỡ。没有达到目的或目标;没有着落。
希望落空。
hết hy vọng.
两头落空。
xôi hỏng bỏng không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
落空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落空 Tìm thêm nội dung cho: 落空