Từ: 葬礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葬礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葬礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànglǐ] lễ tang; tang lễ。殡葬仪式。
举行葬礼
tổ chức tang lễ; cử hành tang lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
葬礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葬礼 Tìm thêm nội dung cho: 葬礼