Từ: 蓖麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓖麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓖麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìmá]
cây thầu dầu。一年生或多年生草本植物,叶子大,掌状分裂。种子叫蓖麻子,榨的油可做泻药或润滑油。也叫大麻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓖

xế:xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
蓖麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓖麻 Tìm thêm nội dung cho: 蓖麻