Từ: 抽气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抽 • 气

Nghĩa của 抽气 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuqì] hút không khí。通过一定设备将空气抽出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu抽:trìu mến
trừu抽:trừu tượng
ép抽:bắt ép
ắp抽:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
抽气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽气 Tìm thêm nội dung cho: 抽气