Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雾气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雾气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雾气 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùqì] sương mù; sương。气温下降时,空气中所含的水蒸气凝结成小水点,浮在接近地面的空气中,叫雾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
雾气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雾气 Tìm thêm nội dung cho: 雾气