Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 藤蔓 trong tiếng Trung hiện đại:
[téngwàn] dây; cây mây và dây leo。藤和蔓。
架子上爬满了葡萄、丝瓜、扁豆的藤蔓。
trên giàn bò đầy dây nho, mướp, đậu cô ve.
感情的藤蔓在他心中萌芽、蔓延。
trong lòng anh ấy đã nẩy sinh tình cảm.
架子上爬满了葡萄、丝瓜、扁豆的藤蔓。
trên giàn bò đầy dây nho, mướp, đậu cô ve.
感情的藤蔓在他心中萌芽、蔓延。
trong lòng anh ấy đã nẩy sinh tình cảm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓
| man | 蔓: | lan man |
| màn | 蔓: | cây màn màn |
| mơn | 蔓: | mơn trớn; mơn mởn |
| mạn | 蔓: | chè mạn |
| mớn | 蔓: | mớn nước |
| mởn | 蔓: | mơn mởn |

Tìm hình ảnh cho: 藤蔓 Tìm thêm nội dung cho: 藤蔓
