Từ: 附注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附注 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhù] phụ chú; chú giải; chú thích。补充说明或解释正文的文字,放在篇后,或一页的末了,或用括号插在正文中间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
附注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附注 Tìm thêm nội dung cho: 附注