Chữ 実 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 実, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 実:

実

Đây là các chữ cấu thành từ này: 実

実

Chiết tự chữ 実

実 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 二, 大
  • 宀 miên
  • 二 nhì, nhị
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • []

    U+5B9F, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sat6;

    実

    Nghĩa Trung Việt của từ 実


    Chữ gần giống với 実:

    㝒, 宓, 宕, 宗, 官, 宙, 定, 宛, 宜, 宝, 实, 実, 宠, 审,

    Chữ gần giống 実

    以, 卑, 齊, 商, 橆, 軣, 豙, 疂, 疈, 衰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 実 Tự hình chữ 実 Tự hình chữ 実 Tự hình chữ 実

    実 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 実 Tìm thêm nội dung cho: 実