Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 実 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 実, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 実:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 実

実 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 二, 大
  • miên
  • nhì, nhị
  • dãy, dảy, thái, đại
  • []

    U+5B9F, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sat6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 実


    Chữ gần giống với 実:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 実

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 実 Tự hình chữ 実 Tự hình chữ 実 Tự hình chữ 実

    実 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 実 Tìm thêm nội dung cho: 実