Cao su chống va đập cửa

Từ: 虎将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎将 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔjiàng] hổ tướng; dũng tướng; mãnh tướng; viên tướng dũng mãnh。勇猛善战的将领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
虎将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎将 Tìm thêm nội dung cho: 虎将