Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 驾凌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàlíng] vượt lên trên; át đi; vượt trội (tất cả)。凌驾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌
| dưng | 凌: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| lâng | 凌: | lâng lâng |
| lăn | 凌: | lăn lóc |
| lăng | 凌: | lăng xăng |
| lừng | 凌: | lừng danh |
| rưng | 凌: | rưng rưng nước mắt |

Tìm hình ảnh cho: 驾凌 Tìm thêm nội dung cho: 驾凌
