Từ: 驾凌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驾凌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驾凌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàlíng] vượt lên trên; át đi; vượt trội (tất cả)。凌驾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt
驾凌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驾凌 Tìm thêm nội dung cho: 驾凌