Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tháp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ tháp:
Pinyin: ta4, da1, chen1;
Việt bính: dap1 taap3 tap3
1. [嗒然] tháp nhiên;
嗒 tháp, đáp
Nghĩa Trung Việt của từ 嗒
(Tính) Tháp táng 嗒喪 thẫn thờ, ngơ ngác, ủ rũ, rầu rĩ, dáng mất cả ý khí, như kẻ mất hồn.§ Cũng nói là tháp nhiên 嗒然.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh tháp táng nhi quy, quý phụ tri kỉ, hình tiêu cốt lập, si nhược mộc ngẫu 生嗒喪而歸, 愧負知己, 形銷骨立, 痴若木偶 (Diệp sinh 葉生) Sinh thẫn thờ trở về, thẹn nỗi phụ lòng tri kỉ, hình dung gầy guộc, ngẩn ngơ như tượng gỗ.Một âm là đáp.
(Động) Liếm.
§ Cũng như thiểm 舔.(Trạng thanh) Lách cách, đoành đoành...
§ Tiếng ngựa kêu, tiếng súng bắn liên tục...
(Trợ)
§ Tương đương với liễu 了.
đáp, như "đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)" (gdhn)
tháp, như "tháp (nản chí)" (gdhn)
Nghĩa của 嗒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: THÁT, ĐÁT
lộc cộc; lách tách; lạch tạch; lóc cóc (từ tượng thanh)。象声词。
嗒 嗒的马蹄声。
tiếng vó ngựa lóc cóc.
机枪嗒地响着。
tiếng súng máy nổ lách tách.
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THÁP
tiu nghỉu; ủ rũ; ủ ê。嗒然。
Ghi chú: 另见dā
Từ ghép:
嗒然 ; 嗒丧
Số nét: 13
Hán Việt: THÁT, ĐÁT
lộc cộc; lách tách; lạch tạch; lóc cóc (từ tượng thanh)。象声词。
嗒 嗒的马蹄声。
tiếng vó ngựa lóc cóc.
机枪嗒地响着。
tiếng súng máy nổ lách tách.
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: THÁP
tiu nghỉu; ủ rũ; ủ ê。嗒然。
Ghi chú: 另见dā
Từ ghép:
嗒然 ; 嗒丧
Dị thể chữ 嗒
㗳,
Tự hình:

Pinyin: ta3;
Việt bính: taap3
1. [寶塔] bảo tháp 2. [金字塔] kim tự tháp 3. [塔利班] tháp lợi ban;
塔 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 塔
(Danh) Tháp.§ Kiến trúc cao và có đỉnh nhọn, xây cất trong chùa để tàng trữ xá lợi, kinh sách. Nguyên âm tiếng Phạn là tháp-bà 塔婆 hay tốt-đổ-ba 窣睹波. Còn gọi là Phật đồ 佛圖 hay phù đồ 浮圖 (浮屠).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tháp ảnh trâm thanh ngọc 塔影簪青玉 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Bóng tháp cài trâm ngọc xanh.
(Danh) Vật kiến trúc có hình như tháp.
◎Như: đăng tháp 燈塔 hải đăng, thủy tháp 水塔 tháp nước.
(Danh) Bánh "tart" (Anh ngữ).
◎Như: da tử tháp 椰子塔 bánh tart nhân dừa.
tháp, như "cái tháp" (vhn)
thạp, như "thạp gạo (vại đựng)" (btcn)
thóp, như "thoi thóp" (gdhn)
Nghĩa của 塔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墖)
[·da]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÁP
gò đất; mô đất。见〖圪塔〗
Ghi chú: 另见tǎ
[tǎ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: THÁP
1. tháp (kiến trúc của Phật giáo, có nhiều kiểu nhiều loại, thường có từ năm tầng đến mười ba tầng không đều nhau, đỉnh rất nhọn.)。佛教的建筑物,有种种形式,通常有五层到十三层不等,顶上是尖的。
宝塔
bảo tháp
2. hình tháp (vật kiến trúc có hình tháp)。塔形的建筑物。
水塔
tháp nước
灯塔
hải đăng; tháp đèn
金字塔
Kim tự tháp (kỳ quan thế giới của Ai Cập.)
3. họ Tháp。姓。
Ghi chú: 另见·da
Từ ghép:
塔吊 ; 塔灰 ; 塔吉克斯坦 ; 塔吉克族 ; 塔拉哈西 ; 塔拉瓦岛 ; 塔林 ; 塔楼 ; 塔轮 ; 塔什干 ; 塔塔尔族 ; 塔台 ; 塔钟
[·da]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÁP
gò đất; mô đất。见〖圪塔〗
Ghi chú: 另见tǎ
[tǎ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: THÁP
1. tháp (kiến trúc của Phật giáo, có nhiều kiểu nhiều loại, thường có từ năm tầng đến mười ba tầng không đều nhau, đỉnh rất nhọn.)。佛教的建筑物,有种种形式,通常有五层到十三层不等,顶上是尖的。
宝塔
bảo tháp
2. hình tháp (vật kiến trúc có hình tháp)。塔形的建筑物。
水塔
tháp nước
灯塔
hải đăng; tháp đèn
金字塔
Kim tự tháp (kỳ quan thế giới của Ai Cập.)
3. họ Tháp。姓。
Ghi chú: 另见·da
Từ ghép:
塔吊 ; 塔灰 ; 塔吉克斯坦 ; 塔吉克族 ; 塔拉哈西 ; 塔拉瓦岛 ; 塔林 ; 塔楼 ; 塔轮 ; 塔什干 ; 塔塔尔族 ; 塔台 ; 塔钟
Tự hình:

Pinyin: ta1;
Việt bính: taap3;
塌 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 塌
(Động) Đổ, sụp, sập, vỡ lở.◎Như: đảo tháp 倒塌 đổ sập, tường tháp liễu 墻塌了 tường đổ rồi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng chư hầu thính đắc quan ngoại cổ thanh đại chấn, hảm thanh đại cử, như thiên tồi địa tháp 眾諸侯聽得關外鼓聲大振, 喊聲大舉, 如天摧地塌 (Đệ ngũ hồi) Các chư hầu nghe thấy ngoài cửa quan tiếng trống rung chuyển, tiếng la hét ầm ĩ, như trời long đất lở.
(Động) Hóp, hõm, lõm.
◎Như: sấu đắc lưỡng nhãn đô tháp tiến khứ liễu 瘦得兩眼都塌進去了 gầy đến nỗi hai mắt hõm cả vào trong.
(Động) Suy yếu, suy kém.
◎Như: lô tử lí cửu bất thiêm thán, hỏa tháp liễu 爐子裡久不添炭, 火塌了 trong lò lâu không thêm than, lửa cháy yếu rồi.
tháp, như "tháp (sụp đổ; lõm sâu)" (gdhn)
Nghĩa của 塌 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP
1. đổ; sụp; sụt。(支架起来的东西)倒下或陷下。
倒塌
sụp đổ
六孔桥塌了一孔。
cầu sáu vòm sụt mất một vòm rồi.
2. lõm xuống; lõm; tẹt; lún xuống。凹下。
塌鼻梁
mũi tẹt; mũi gãy
年糕越蒸越往下塌。
bánh chưng càng hấp càng lõm xuống.
3. yên; giữ bình tĩnh。安定;镇定。
塌下心来。
giữ bình tĩnh
Từ ghép:
塌车 ; 塌方 ; 塌架 ; 塌实 ; 塌台 ; 塌陷 ; 塌心 ; 塌秧
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP
1. đổ; sụp; sụt。(支架起来的东西)倒下或陷下。
倒塌
sụp đổ
六孔桥塌了一孔。
cầu sáu vòm sụt mất một vòm rồi.
2. lõm xuống; lõm; tẹt; lún xuống。凹下。
塌鼻梁
mũi tẹt; mũi gãy
年糕越蒸越往下塌。
bánh chưng càng hấp càng lõm xuống.
3. yên; giữ bình tĩnh。安定;镇定。
塌下心来。
giữ bình tĩnh
Từ ghép:
塌车 ; 塌方 ; 塌架 ; 塌实 ; 塌台 ; 塌陷 ; 塌心 ; 塌秧
Chữ gần giống với 塌:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Pinyin: ta4, da1;
Việt bính: taap3;
搨 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 搨
(Động) Rập in, dùng giấy mực rập vào bia cũ để lấy văn.§ Thông tháp 拓.
thác, như "thác (rập hình nổi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搨:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: ta4;
Việt bính: taap3 taat3;
遢 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 遢
(Tính) Lạp tháp 邋遢: xem lạp 邋.(Tính) Hõm, lõm.
§ Thông tháp 塌.
tháp, như "tháp (lếch xếch)" (gdhn)
Nghĩa của 遢 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 17
Hán Việt: THẠP
lôi thôi; lôi thôi lếch thếch。邋遢。
Số nét: 17
Hán Việt: THẠP
lôi thôi; lôi thôi lếch thếch。邋遢。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闒;
Pinyin: ta4, da2;
Việt bính: taap3;
阘 tháp
Pinyin: ta4, da2;
Việt bính: taap3;
阘 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 阘
Giản thể của chữ 闒.Nghĩa của 阘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闒)
[dá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: ĐẠP
cửa sổ trên lầu; cửa sổ trên gác。楼上的窗户。
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: THÁC
yếu hèn; thấp kém。阘懦。
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
阘懦 ; 阘茸 ; 榻车
[dá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: ĐẠP
cửa sổ trên lầu; cửa sổ trên gác。楼上的窗户。
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: THÁC
yếu hèn; thấp kém。阘懦。
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
阘懦 ; 阘茸 ; 榻车
Dị thể chữ 阘
闒,
Tự hình:

Pinyin: ta4;
Việt bính: taap3;
榻 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 榻
(Danh) Giường thấp, hẹp và dài.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vân quy thiền tháp lãnh 雲歸禪榻冷 (Du sơn tự 遊山寺) Mây về giường thiền lạnh.
◇Vương An Thạch 王安石: Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên 為嫌歸舍兒童聒, 故就僧房借榻眠 (Họa Huệ Tư Tuế 和惠思歲) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.
chõng, như "giường chõng" (gdhn)
tháp, như "tháp (cái chõng; ngai vua)" (gdhn)
Nghĩa của 榻 trong tiếng Trung hiện đại:
[tà]Bộ: 木 (Mộc)
Số Nét: 14
Hán Việt: THẠP, SẠP
giường nhỏ。狭长而软矮的床。
竹榻。
giường tre.
藤榻。
giường mây.
Số Nét: 14
Hán Việt: THẠP, SẠP
giường nhỏ。狭长而软矮的床。
竹榻。
giường tre.
藤榻。
giường mây.
Chữ gần giống với 榻:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: ta4, luo4, lei3;
Việt bính: leoi5 lok3 taap3;
漯 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 漯
(Danh) Sông Tháp 漯, ngày xưa là một nhánh của sông Hoàng Hà, nay đã mất dấu tích.nhoè, như "ướt nhoè" (gdhn)
Nghĩa của 漯 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LOA
Loa Hà (địa danh, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。漯河,地名, 在中国河南。
[tà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LOA
Loa Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。漯河,水名,在山东。
Ghi chú: 另见lụ
Số nét: 15
Hán Việt: LOA
Loa Hà (địa danh, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。漯河,地名, 在中国河南。
[tà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: LOA
Loa Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。漯河,水名,在山东。
Ghi chú: 另见lụ
Chữ gần giống với 漯:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 阘;
Pinyin: ta4;
Việt bính: taap3;
闒 tháp
(Danh) Xà ngang trên cửa.
(Danh) Giường thấp.
§ Cũng như tháp 榻.
(Tính) Xòa, dáng rủ xuống.
◇Tôn Dữu 孫柚: Trâm nhi thùy, vân tấn tháp 簪兒垂, 雲鬢闒 (Cầm tâm kí 琴心記, Dạ vong thành đô 夜亡成都) Trâm rủ xuống, tóc mây xòa.
(Tính) Tháp nhũng 闒茸: (1) Nhỏ nhen, hèn hạ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Kim dĩ khuy hình vi tảo trừ chi lệ, tại tháp nhũng chi trung, nãi dục ngang thủ tín mi, luận liệt thị phi, bất diệc khinh triều đình, tu đương thế chi sĩ da 今已虧形為掃除之隸, 在闒茸之中, 乃欲卬首信眉, 論列是非, 不亦輕朝廷, 羞當世之士邪 (Báo Nhiệm An thư 報任安書) Nay thân thể tôi đã thiếu thốn, làm tên tôi tớ quét tước, ở trong địa vị hèn hạ mà còn muốn ngửng đầu lên, tỏ mày tỏ mặt, bàn lẽ thị phi, thì chẳng phải là khinh triều đình, làm nhục những bậc sĩ đương thời ư. (2) Ngu độn, thấp kém.
Pinyin: ta4;
Việt bính: taap3;
闒 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 闒
(Danh) Cửa nhỏ trên lầu.(Danh) Xà ngang trên cửa.
(Danh) Giường thấp.
§ Cũng như tháp 榻.
(Tính) Xòa, dáng rủ xuống.
◇Tôn Dữu 孫柚: Trâm nhi thùy, vân tấn tháp 簪兒垂, 雲鬢闒 (Cầm tâm kí 琴心記, Dạ vong thành đô 夜亡成都) Trâm rủ xuống, tóc mây xòa.
(Tính) Tháp nhũng 闒茸: (1) Nhỏ nhen, hèn hạ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Kim dĩ khuy hình vi tảo trừ chi lệ, tại tháp nhũng chi trung, nãi dục ngang thủ tín mi, luận liệt thị phi, bất diệc khinh triều đình, tu đương thế chi sĩ da 今已虧形為掃除之隸, 在闒茸之中, 乃欲卬首信眉, 論列是非, 不亦輕朝廷, 羞當世之士邪 (Báo Nhiệm An thư 報任安書) Nay thân thể tôi đã thiếu thốn, làm tên tôi tớ quét tước, ở trong địa vị hèn hạ mà còn muốn ngửng đầu lên, tỏ mày tỏ mặt, bàn lẽ thị phi, thì chẳng phải là khinh triều đình, làm nhục những bậc sĩ đương thời ư. (2) Ngu độn, thấp kém.
Dị thể chữ 闒
阘,
Tự hình:

Pinyin: ta4;
Việt bính: daap6;
鞳 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 鞳
(Trạng thanh) Thang tháp 鞺鞳: xem thang 鞺.Chữ gần giống với 鞳:
鞳,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鰨;
Pinyin: ta4, ta3, die2;
Việt bính: taap3;
鳎 tháp
tháp, như "tháp (cá bơn mình dẹp)" (gdhn)
Pinyin: ta4, ta3, die2;
Việt bính: taap3;
鳎 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 鳎
Giản thể của chữ 鰨.tháp, như "tháp (cá bơn mình dẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 鳎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰨)
[tǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: THÁP
cá bơn cát。鱼类的一科,体侧扁,呈片状,长椭圆形,像舌头,有细鳞,头部短小,有绒毛状的牙,两眼生在身体的右侧,有的背鳍、臀鳍与尾鳍相连。左侧向下卧在浅海底的泥沙上,捕食小鱼。常见的有条鳎。 通称鳎目鱼。
[tǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: THÁP
cá bơn cát。鱼类的一科,体侧扁,呈片状,长椭圆形,像舌头,有细鳞,头部短小,有绒毛状的牙,两眼生在身体的右侧,有的背鳍、臀鳍与尾鳍相连。左侧向下卧在浅海底的泥沙上,捕食小鱼。常见的有条鳎。 通称鳎目鱼。
Dị thể chữ 鳎
鰨,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鳎;
Pinyin: ta4, ta3, die2;
Việt bính: taap3 taat3;
鰨 tháp
§ Còn gọi là bỉ mục ngư 比目魚.
tháp, như "tháp (cá bơn mình dẹp)" (gdhn)
Pinyin: ta4, ta3, die2;
Việt bính: taap3 taat3;
鰨 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 鰨
(Danh) Thứ cá mắt dính liền về một bên.§ Còn gọi là bỉ mục ngư 比目魚.
tháp, như "tháp (cá bơn mình dẹp)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰨:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Dị thể chữ 鰨
鳎,
Tự hình:

Dịch tháp sang tiếng Trung hiện đại:
浮屠; 塔; 佛图 《佛教的建筑物, 有种种形式, 通常有五层到十三层不等, 顶上是尖的。》tháp bảy tầng七级浮屠。
接; 加 《连接; 使连接。》
套 《事物配合成的整体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tháp
| tháp | 嗒: | tháp (nản chí) |
| tháp | 塔: | cái tháp |
| tháp | 塌: | tháp (sụp đổ; lõm sâu) |
| tháp | 㙮: | ngọn tháp |
| tháp | 插: | tháp cây |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 撘: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 榻: | tháp (cái chõng; ngai vua) |
| tháp | 溚: | thấm tháp |
| tháp | 溻: | tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng) |
| tháp | 遢: | tháp (lếch xếch) |
| tháp | 鰨: | tháp (cá bơn mình dẹp) |
| tháp | 鳎: | tháp (cá bơn mình dẹp) |

Tìm hình ảnh cho: tháp Tìm thêm nội dung cho: tháp
