Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 谐声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谐声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谐声 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéshēng] hài thanh。六书之一。形声是说字由"形"和"声"两部分合成,形旁和全字的意义有关。声旁和全字的读音有关。如由形旁"氵水"和声旁"工、可"分别合成"江、河"。形声字占汉字总数的百分之八十以上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐

giai:giai chấn (hoà hợp)
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
谐声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谐声 Tìm thêm nội dung cho: 谐声