Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚词 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūcí] 名
1. hư từ。不能单独成句,意义比较抽象,有帮助造句作用的词。汉语的虚词包括副词、介词、连词、助词、叹词、象声词六类。
2. văn chương phù phiếm。虚夸不实的文辞。
1. hư từ。不能单独成句,意义比较抽象,有帮助造句作用的词。汉语的虚词包括副词、介词、连词、助词、叹词、象声词六类。
2. văn chương phù phiếm。虚夸不实的文辞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 虚词 Tìm thêm nội dung cho: 虚词
