Từ: 蚕农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚕农:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚕农 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánnóng] người nuôi tằm。以养蚕为主的农民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm:tàm (con tằm)
tòm:tòm tem; rơi tòm
tằm:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại
蚕农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚕农 Tìm thêm nội dung cho: 蚕农