Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 睊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睊, chiết tự chữ QUYẾN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睊:
睊
Pinyin: juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;
睊 quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 睊
(Phó) Nhìn nghiêng, nhìn qua một bên.◎Như: quyến nộ 睊怒 ghé mắt nhìn một cách tức giận.
◇Mạnh Tử 孟子: Cơ giả phất thực, lao giả phất tức, quyến quyến tư sàm, dân nãi tác thắc 飢者弗食, 勞者弗息, 睊睊胥讒, 民乃作慝 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Người đói không được ăn, người nhọc nhằn không được nghỉ, gườm gườm nhìn gièm pha lẫn nhau, dân thành gian ác.
Nghĩa của 睊 trong tiếng Trung hiện đại:
[juàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: QUYÊN
liếc mắt nhìn。〖睊睊〗侧目而视。
Số nét: 12
Hán Việt: QUYÊN
liếc mắt nhìn。〖睊睊〗侧目而视。
Chữ gần giống với 睊:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睊 Tìm thêm nội dung cho: 睊
