Chữ 睊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睊, chiết tự chữ QUYẾN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睊:

睊 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睊

Chiết tự chữ quyến bao gồm chữ 目 肙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睊 cấu thành từ 2 chữ: 目, 肙
  • mục, mụt
  • quyến [quyến]

    U+774A, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun1 gyun3;

    quyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 睊

    (Phó) Nhìn nghiêng, nhìn qua một bên.
    ◎Như: quyến nộ
    ghé mắt nhìn một cách tức giận.
    ◇Mạnh Tử : Cơ giả phất thực, lao giả phất tức, quyến quyến tư sàm, dân nãi tác thắc , , , (Lương Huệ Vương hạ ) Người đói không được ăn, người nhọc nhằn không được nghỉ, gườm gườm nhìn gièm pha lẫn nhau, dân thành gian ác.

    Nghĩa của 睊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [juàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUYÊN
    liếc mắt nhìn。〖睊睊〗侧目而视。

    Chữ gần giống với 睊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Chữ gần giống 睊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睊 Tự hình chữ 睊 Tự hình chữ 睊 Tự hình chữ 睊

    睊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睊 Tìm thêm nội dung cho: 睊