Cao su chống va đập cửa

Từ: 浪漫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪漫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浪漫 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngmàn] 1. lãng mạn; trữ tình; mơ mộng (viễn vông)。富有诗意,充满幻想。
富有浪漫色彩。
mang đầy vẻ lãng mạn.
2. phóng đãng; trác táng; truỵ lạc; sa ngã; sa đoạ; đồi truỵ (chỉ quan hệ nam nữ)。行为放荡,不拘小节(常指男女关系而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước
浪漫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪漫 Tìm thêm nội dung cho: 浪漫