Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 露相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露相 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuxiàng] lộ bộ mặt thật; lộ chân tướng。露出本来面目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
露相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露相 Tìm thêm nội dung cho: 露相