Từ: 博物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bác vật
Hiểu rộng muôn vật, tri thức sâu rộng.
◇Tả truyện 傳:
Tấn Hầu văn Tử Sản chi ngôn viết: Bác vật quân tử dã
曰: 也(Chiêu Công nguyên niên 年) Tấn Hầu nghe Tử Sản nói, bảo rằng: Đúng là bậc quân tử uyên bác.Chỉ chung vạn vật, gồm động vật, thực vật, khoáng vật...

Nghĩa của 博物 trong tiếng Trung hiện đại:

[bówù]
khoa vạn vật; khoa bác vật; bác học (tên gọi chung các môn khoa học về động vật, thực vật, khoáng vật...)。 动物、植物、矿物、生理等学科的总称。
博物学家。
nhà bác học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
博物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博物 Tìm thêm nội dung cho: 博物