Từ: 工棚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工棚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工棚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngpéng] lều; lán; trại (ở công trường)。工地上临时搭起来供工作或住宿用的简便房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棚

bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
工棚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工棚 Tìm thêm nội dung cho: 工棚