Từ: 多瑙河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多瑙河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多瑙河 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōnǎohé] sông Đa-nuýp; Danube River。多瑙河欧洲中部的一条河流,发源于德国的西南部,全长约2,848公里(1,770英里)向东南流经奥地利、匈牙利、南斯拉夫和罗马尼亚,注入黑海。从中世纪起一直是主要的商业路线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑙

não:mã não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
多瑙河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多瑙河 Tìm thêm nội dung cho: 多瑙河