Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蚝 牡蛎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚝 牡蛎:
Nghĩa của 蚝 牡蛎 trong tiếng Trung hiện đại:
Háo mǔlì hàu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚝
| hào | 蚝: | con hào (con hàu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牡
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛎
| lị | 蛎: | mẫu lị (con sò) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |

Tìm hình ảnh cho: 蚝 牡蛎 Tìm thêm nội dung cho: 蚝 牡蛎
