Từ: 蚝 牡蛎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚝 牡蛎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚝 牡蛎 trong tiếng Trung hiện đại:

Háo mǔlì hàu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚝

hào:con hào (con hàu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牡

mẫu:cây mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛎

lị:mẫu lị (con sò)
lợi:lợi (con hào)
蚝 牡蛎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚝 牡蛎 Tìm thêm nội dung cho: 蚝 牡蛎