Cao su chống va đập cửa

Từ: 蝉联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝉联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝉联 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánlián] liên tục (thường chỉ việc liên tụ giữ một chức vụ hay một danh hiệu)。连续(多指连任某个职务或继续保持某种称号)。
蝉联世界冠军。
liên tục là quán quân thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

thiền:thiền (ve sầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
蝉联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝉联 Tìm thêm nội dung cho: 蝉联