Từ: 下地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下地 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàdì] 1. ra đồng (làm việc)。到地里去(干活)。
下地割麦。
ra đồng gặt lúa.
下地劳动。
ra đồng làm việc.
2. dậy được; xuống giường (chỉ những người ốm)。 从床铺上下来(多指病人)。
他病了几个月,现在才能下地。
anh ấy ốm mấy tháng rồi, nay mới ngồi dậy được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
下地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下地 Tìm thêm nội dung cho: 下地