Từ: 精神病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精神病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 精 • 神 • 病

Nghĩa của 精神病 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshénbìng] bệnh tâm thần; bệnh điên。人的大脑功能紊乱而突出表现为精神失常的病。症状多为感觉、知觉、记忆、思维、感情、行为等发生异常状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh精:trắng tinh
tênh精:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
精神病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精神病 Tìm thêm nội dung cho: 精神病